yếu kém

yếu kém

Phải chú ý hơn nữa đến các mặt yếu kém trong công tác.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái thiếu sức mạnh, thiếu năng lực hoặc chất lượng thấp: "yếu kém" chỉ sự non nớt, không đáp ứng được yêu cầu hoặc tiêu chuẩn mong đợi trong một lĩnh vực, khía cạnh nào đó.
    • Thường dùng để phê bình hoặc đánh giá tiêu cực về khả năng, hiệu quả công việc, hoặc chất lượng của một đối tượng: "yếu kém" nhấn mạnh sự thiếu hụt rõ rệt so với chuẩn mực.
dụ sử dụng
  • (Học sinh này không đạt được điểm số tốt, còn nhiều thiếu sót trong môn Toán.)
  • (Nền kinh tế hoạt động không hiệu quả, tăng trưởng chậm.)
  • (Cần tập trung khắc phục những điểm chưa tốt trong quá trình làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "yếu kém về": dùng để chỉ lĩnh vực hoặc khía cạnh cụ thể đối tượng gặp vấn đề.

    • Công ty này yếu kém về quản lý tài chính. (Công ty năng lực quản lý tài chính thấp, không hiệu quả.)
  • "yếu kém trầm trọng": nhấn mạnh mức độ tồi tệ, nghiêm trọng.

    • Hệ thống giáo dụcvùng sâu vùng xa còn yếu kém trầm trọng. (Hệ thống giáo dục thiếu thốn, chất lượng rất thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Yếu (tính từ): thiếu sức mạnh, không mạnh mẽ.

    • Cơ thể yếu do bệnh tật. (Sức khỏe không tốt.)
  • Kém (tính từ): không đạt chuẩn, thấp hơn mức trung bình.

    • Trình độ ngoại ngữ của anh ấy còn kém. (Khả năng ngoại ngữ chưa tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Kém cỏi: thiếu năng lực, không tài giỏi.
  • Non yếu: còn non nớt, chưa trưởng thành.
  • Thấp kém: ở mức độ thấp, không cao.
Thành ngữ liên quan
  • Yếu kém như bèo (không phổ biến, nhưng mang nghĩa so sánh): rất yếu, không sức chịu đựng.
    • Đội bóng này yếu kém như bèo, thua trận nào cũng nặng. (Đội bóng quá yếu, thua nhiều trận.)